|
1. Giới thiệu dây chuyền nghiền sàng đá:
Trước tiên, nguyên liệu thô được chuyển tải vào máy đập đá sơ bộ bằng hệ thống băng tải rung tiếp liệu, sau đó hệ thống băng đai chuển tải nguyên liệu so bộ đó tới máy nghiền kiểu phản kích đẻ nghiền lần hai. Tại máy nghiền lần hai này, nguyên liệu được phân chia thành nhiều kích thước khác nhau và được sàng rung phân loại. Những viên đá to chưa đạt yêu cầu được chuyển quay lại máy nghiền để nghiền tiếp..
2. Các đặc điểm của dây chuyền nghiền sàng đá:
Toàn bộ dây chuyền có tính tự động hóa cao, kích cỡ hạt đá sản phẩm đồng đều. hình dạng đẹp và có thể điều chỉnh được. Hiệu suất nghiền cao, tiêu hao năng lượng thấp. Năng suất sản xuất lớn, phù hợp cho các quy mô sản xuất nhỏ, trung bình và lớn như cầu đường, vật liệu xây dựng...
|
Công Suất
(T/H)
|
Máng Chứa
|
Cấp Liệu Rung
|
Máy Nghiền Hàm Sơ Cấp
|
Máy nghiền hàm thứ cấp
|
Máy Nghiền Cone
|
Sàng phân loại đá
|
Cần Băng Tải
(m)
|
Hệ Thống Điều Khiển Điện
|
Tổng Công Suất Động Cơ
(Kw)
|
|
|
45- 75
|
8m3
|
CLR-850x2800
|
NH400x900
|
|
NC600- NC900
|
S2-1500x3500- S3-1700x4500
|
B650=27M
|
1
|
139
|
|
|
B500=45M
|
|
|
80-100
|
10m3
|
CLR-890x3200
|
NH450x900
|
|
NC900- NC1200
|
S2-1700x5000- S3-1800x5500
|
B500=63M
|
1
|
191
|
|
|
B800=32M
|
|
|
90-110
|
12m3
|
CLR-890x3500
|
NH500x900
|
HT200x750 HT200x750
|
NC1000- NC1200
|
S3-1800x5000- S3-2000x6000
|
B500=63M
|
1
|
248
|
|
|
B800=32M
|
|
|
100-120
|
15m3
|
CLR-890x3700
|
NH600x900
|
HT250x800 HT250x800
|
NC1100- NC1200
|
S3-1800x5500- S3-2000x6000
|
B500=10M
|
1
|
284
|
|
|
B650=79M
|
|
|
B800=36M
|
|
|
120-150
|
18m3
|
CLR-900x4000
|
NH600x900
|
HT300x850 HT300x850
|
NC1200- NC1300
|
S2-1500x4500
|
B500=15M
|
1
|
402
|
|
|
S3-2000x6000
|
B650=82M
|
|
|
B800=41M
|
|
|
150-200
|
20m3
|
CLR-1050x4200
|
NH750x1060
|
HT300x1200 HT300x1200
|
NC1300
|
S2-1700x5000
|
B1000=41M
|
1
|
458
|
|
|
S3-2200x6000
|
B650=82M
|
|
|
B500=15M
|
|
|
180-220
|
20m3
|
CLR-1050x4500
|
NH750×1060
|
HT350x1300 HT350x1300
|
NC1350
|
S2-1700x5000
|
B1000=46M
|
1
|
465
|
|
|
S3-2200x6500
|
B650=81M
|
|
|
B500=10M
|
|
|
220-250
|
25m3
|
CLR-1180x5500
|
NH900×1200
|
NC1350
|
NC1500
|
S2-2000x6000
|
B1200=50M
|
1
|
520
|
|
|
B1000=18M
|
|
S3-2400x7500
|
|
B800=24M
|
|
|
B650=75
|
|
|
230-280
|
25m3
|
CLR-1180x5000
|
NH900×1200
|
NC1300
|
NC1350
|
S2-2000x6000
|
B1200=50M
|
1
|
610
|
|
|
B1000=18M
|
|
|
S3-2200x7000
|
B800=24M
|
|
|
B650=75M
|
|
|
260-330
|
25m3
|
CLR-1180x5500
|
NH1000×1200
|
NC1350
|
NC1500
|
S2-2000x6000
|
B1200=50M
|
1
|
650
|
|
|
B1000=18M
|
|
S3-2400x8000
|
|
B800=24M
|
|
|
B650=75
|
|
|
300-350
|
30m3
|
CLR-1480x6000
|
NH1000×1500
|
NC1500
|
NC1350 NC1350
|
S2-2000x6000
|
B1200=50M
|
1
|
710
|
|
|
B1000=18M
|
|
|
S3-2200x7000
|
B800=24M
|
|
|
S3-2200x7000
|
B650=90M
|
|
|
360-500
|
35m3
|
CLR-1480x6000
|
NH1200×1500
|
NC1750
|
NC1500 NC1500
|
S2-2200x6000
|
B1500=50M
|
1
|
870
|
|
|
B1200=18M
|
|
S3-2400x8000
|
|
S3-2400x8000
|
B1000=24M
|
|
|
B800=90
|
|
|