|
Máy nghiền hàm ( máy kẹp hàm) thường được sử dụng trong công nghiệp khai thác mỏ ở giai đoạn nghiền thô.Tùy thuộc vào yêu cầu sản phẩm mà người ta chọn máy thích hợp. Máy nghiền hàm được sử dụng rộng rãi, nó là một mắt xích rất quan trọng trong các dây chuyền nghiền sàng đá, dây chuyền nghiền tuyển quặng, dây chuyền nghiền cát ...
Loại máy này có một hàm động và một hàm tĩnh. Nguyên liệu đá ở dạng thô (125mm-1450mm) khi đưa vào máy chúng bị hàm động và hàm tĩnh ép với lực rất lớn (có thể lên tới 320Mpa) làm cho nó bị vỡ.
Ứng dụng
Máy nghiền hàm có thể đạt đến tỉ lệ nghiền 40-60mm và chất lượng hình dạng của sản phẩm khác nhau. Chúng được sử dụng để nghiền các loại nguyên liệu có độ cứng cao, độ cứng trung bình, cũng như các loại đá mềm, và các loại quặng như: Xỉ, vật liêu xây dựng, đá vôi.... Khả năng chịu đựng áp lực của máy trên 200Mpa, điều này rất thích hợp cho việc nghiền các loại vật cứng. Chúng có thể được sử dụng trong ngành khai khoáng, ngành công nghiệp luyện kim, sản xuất vật liệu xây dựng, xây dựng đường bộ, đường sắt, ...
Đặc điểm
1. Cấu trúc đơn giản, dễ bảo trì
2. Vận hành ổn định
3. Khống chế cỡ hạt ra và tỉ số nghiền cao
Nguyên lý vận hành
Loại máy này dùng động cơ làm nguồn lực vận hành. Động cơ điện qua dây đai hình thang và rãnh của bánh đà làm quay bánh đà, qua đó làm quay trục lệch tâm, trục lệch tâm đến lượt nó làm dịch chuyển hàm động của máy nghiền. Do đó, nguyên liệu nghiền trong khong nghiền sẽ bị nghiền dưới tác động của hàm tĩnh và hàm động liên tục dịch chuyển. Thành phẩm sẽ được thoát ra qua cửa tháo.
|
PRIMARY
CRUSHERS
|
FEED OPENING (mm)
|
CRUSHING CAPACITIES (T/H)
|
POWER REQUIRED HP
|
PULLEY
RPM
|
|
OPEN SIDE SETTING
|
|
25
|
30
|
40
|
50
|
60
|
65
|
70
|
75
|
80
|
100
|
125
|
150
|
175
|
200
|
225
|
250
|
300
|
400
|
|
500X 250
|
9
| 11
|
11 | 15
|
15 | 21
|
19 | 29
|
23 | 35
|
25 | 39
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30-40
|
330
|
|
600x 250
|
|
12 | 18
|
18 | 26
|
23 | 35
|
28 | 42
|
30 | 46
|
34
|
52
|
38
|
58
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40-50
|
320
|
|
600x 375
|
|
|
24 | 36
|
30 | 46
|
36 | 54
|
40 | 60
|
43
|
64
|
46
|
70
|
48
|
72
|
56
|
84
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40-60
|
300
|
|
750x 375
|
|
|
|
33 | 51
|
39 | 59
|
44 | 66
|
48
|
72
|
54
|
80
|
57
|
85
|
68
| 102
|
78
| 118
|
|
|
|
|
|
|
|
50-75
|
300
|
|
750x 500
|
|
|
|
|
|
48 | 72
|
53
|
79
|
60
|
90
|
65
|
98
|
80
| 120
|
92
| 138
|
|
|
|
|
|
|
|
75-100
|
290
|
|
900x 600
|
|
|
|
|
|
|
|
73
| 109
|
88
| 132
|
109 | 163
|
123 | 184
|
137 | 205
|
|
|
|
|
|
|
100-125
|
285
|
|
750x1050
|
|
|
|
|
|
|
|
114 | 172
|
141 | 211
|
163 | 244
|
180 | 270
|
205 | 310
|
229 | 343
|
|
|
|
|
|
150-175
|
230
|
|
900x1200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
109 | 163
|
136 | 204
|
154 | 232
|
204 | 306
|
227 | 340
|
248 | 372
|
|
|
|
|
150-175
|
250
|
|
SECONDARY
CRUSHERS
|
750 x 300
|
|
22 | 34
|
28 | 42
|
34 | 52
|
40 | 60
|
46 | 68
|
49
|
73
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50-75
|
330
|
|
900 x 300
|
|
29 | 43
|
35 | 53
|
42 | 64
|
48 | 72
|
54 | 80
|
59
|
89
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50-75
|
330
|
|
1050 x 300
|
|
34 | 52
|
42 | 62
|
51 | 77
|
56 | 84
|
61 | 91
|
70
| 106
|
82
| 122
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60-75
|
350
|
|
Kích thước hàm mở
|
Kích thước nạp liệu(mm)
|
Cỡ hạt nạp liệu max
|
Phạm vị ra liệu được điều khiển (mm)
|
Năng lực xử lý(t/h)
|
Công suất phân phối động cơ (kw)
|
Trọng lượng (t)
|
Kích thước ngoài hình (mm)
|
|
150x250
|
150x250
|
125
|
10~40
|
1~3
|
5,5
|
1,5
|
896x745x935
|
|
250x400
|
250x400
|
200
|
20~50
|
5~20
|
15
|
3
|
1430x1310x1340
|
|
400x600
|
400x600
|
350
|
40~100
|
15~60
|
30~37
|
7
|
1700x1732x1653
|
|
500x750
|
500x750
|
425
|
50~100
|
40~110
|
45~55
|
12
|
2035x1921x2000
|
|
600x900
|
600x900
|
480
|
65~160
|
90~180
|
55~75
|
17
|
2290x2206x2370
|
|
750x1050
|
750x1050
|
630
|
80~140
|
110~320
|
90~110
|
29
|
2655x2302x3110
|
|
900x1200
|
900x1200
|
750
|
95~165
|
220~450
|
110~132
|
52
|
3800x3166x3045
|
|
150x750
|
150x750
|
125
|
18~48
|
5~16
|
15
|
3,8
|
1200x1500x1200
|
|
250x750
|
250x750
|
210
|
25~60
|
15~30
|
22~30
|
5
|
1667x1545x1020
|
|
250x1000
|
250x1000
|
210
|
25~60
|
15~30
|
30~37
|
7
|
1550x1964x1380
|
|
250x1200
|
250x1200
|
210
|
25~60
|
20~60
|
37~45
|
8,5
|
3192x1900x1950
|
|